Google Adsense trước tiên là một dịch vụ thương mại của Google cho phép chủ nhân Website lớn bé để nhanh chóng, dễ dàng đăng quảng cáo Google trên nội dung trang Web của họ để kiếm tiền.…
Từ khóa : Google Adsense, web glossaryTừ khóa
Từ khóa trong lĩnh vực quảng bá Web là những từ mà webmaster cho là quan trọng đối với website của mình và đặc trưng cho nội dung, chủ đề của trang Web đó .…
Từ khóa : thu ngu, thuatngu, tu khoa, tukhoa, web glossaryĐịnh nghĩa khái thuật ngữ tin học Plugin hay add-on : Một dạng thành phần phần mềm, ứng dụng cho phép tích hợp thêm các chức năng bổ xung và một phần mềm, ứng dụng khác.
Từ khóa : plugins, thuat ngu, web glossary
PageRank hay Ranking viết tắt là PR tạm dịch là thứ hạng trang. Khi nói đến PageRank người ta thường nghĩ đến ngay Google PageRank Toolbar. Đó là một hệ thống xếp hạng trang Web của các máy tìm kiếm nhằm sắp xếp thứ tự ưu tiên đường dẫn URL trong trang kết quả tìm kiếm.
Từ khóa : hang trang web, pagerank google, pr google, thuat ngu, web glossaryTraffic Rank hay Traffic Ranking tạm dịch là một chỉ số đánh giá hạng của trang Web của Amazon dựa trên lưu lượng, số lượng người ghé thăm trang Web.…
Từ khóa : alexa ranking, alexa toolbar, thuat ngu, traffic rank, web glossaryWebmaster là một khái niệm khá chung bao quát tập hợp nhiều nghề hoặc chức năng khác nhau. Một cách khái quát, Webmaster tạm dịch là quản trị Web, người chịu trách nhiệm một trang Web.…
Từ khóa : Kiến thức Webmaster, quan tri web, thuat ngu, web glossaryĐây là một trong các thông báo lỗi rất phổ biến, nhằm thông tin cho người dùng khi một địa chỉ Web không được tìm thấy.…
Từ khóa : error 404, thuat ngu, web glossaryRedirection 307 thông báo chuyển tiếp tạm thời, đây là phiên bản HTTP 1.1 của Redirection 302. Nó được sử dụng khi máy chủ trả lại tín hiệu từ một trang khác trong khi người truy cập vẫn tiếp tục duyệt đường dẫn cũ…
Từ khóa : redirection 307, thuat ngu, web glossary